Thứ Sáu, 19 tháng 12, 2014

Các lệnh cấu hình Switch trong CCNA

1.Cấu hình cơ bản chung cho một Switch
Reset tất cả cấu hình của Switch và reload lại.
Switch#delete flash:vlan.dat
Switch#erase startup-config
Switch#reload
2.Cấu hình về Security và management
Switch(config)#hostname tên switch
Switch(config)#line console 0
Switch(config-line)#password mật khẩu
Switch(config-line)#login
Switch(config)#line vty 0 4
Switch(config-line)#pass mật khẩu
Switch(config-line)#login
3.Thiết lập địa chỉ IP và default gateway cho Switch
Switch(config)#interface vlan1
Switch(config-int)#ip address địa chỉ subnetmask
Switch(config)#ip default-gateway địa chỉ
4.Thiết lập tốc độ và duplex của cổng
Switch(config-int)#speed tốc độ
Switch(config-int)#duplex full
5.Thiết lập dịch vụ HTTP và cổng
Switch(config)#ip http server
Switch(config)#ip http port 80
6.Thiết lập, quản lý địa chỉ MAC
Switch(config)#mac-address-table static địa chỉ MAC interface fastethernet số vlan
Switch#show mac-address-table
Switch#clear mac-address-table
7.Cấu hình bảo mật cho cổng
Switch(config-if)#switchport mode acess
Switch(config-if)#switchport port-security
Cấu hình Static: Switch(config-if)#switchport port-security mac-address địa chỉ Mac
Cấu hình Sticky: Switch(config-if)#switchport port-security mac-address sticky (thông dụng nhất)
Switch(config-if)#switchport port-security maximum value
Switch(config-if)#switchport port-security violation shutdown
8.Tạo Vlan
Cách 1.
Switch#vlan database
Switch(vlan)#vlan number
Cách 2. Khi gán các cổng vào vlan, dù vlan chưa tồn tại nhưng Switch vẫn tự tạo.
Switch(config)#interface fastethernet 0/0
Switch(config-int)#switchport access vlan vlan-id
Muốn xoá vlan ta làm như sau:
Switch(config-if)#no switchport access vlan vlan-id
Switch#clear vlan vlan_number (xoá toàn bộ vlan )
9.Gán nhiều cổng vào trong vlan cùng một lúc, cấu hình Range
Đối với dãy cổng không liên tục.
Switch(config)#interface range cổng 1, cổng 2, cổng 3
Đối với một dãy liên tục.
Switch(config)#interface range cổng 1-n
Switch(config-range)#switchport access vlan vlan-id
Ví dụ:
Switch(config)#interface range f0/0, f0/2, f0/4
Switch(config)#interface range f0/0-10
Switch(config-range)#switchport access vlan 10
10.Cấu hình Trunk
Switch(config-if)#switchport mode trunk
Switch(config-if)#switchpor trunk encapsulation encapsulation-type
Switch#show trunk
11.Cấu hình VTP
Switch#vlan database
Switch(vlan)#vtp v2-mode
Switch(vlan)#vtp domain tên domain
Switch(vlan)#vtp {server/client/transperant}
Switch(vlan)#vtp password password (Tạo pass cho domain)
Switch#show vtp status
12.Cấu hình Inter-Vlan trên Router
Router(config)#interface fastethernet 0/0.1
Router(config-subif)#encapsulation type
Router(config-subif)#ip address địa chỉ subnetmask

0 nhận xét:

Đăng nhận xét