Chủ Nhật, 2 tháng 6, 2013

Phần 1: Một số khái niệm và Giao tiếp lập trình ứng dụng trong nền Java

Điều trước tiên khi học Java là bạn phải có trong tay 2 thứ:
1. Phần mềm jdk1.3 (hoặc 1.4) dùng để biên dịch các file java.
2. Phần mềm dùng để soạn thảo code java, bạn có thể dùng notepad nhưng nếu chuyên nghiệp hơn thì bạn nên dùng JCreator,Jpad, JBuider . . . Ở đây mình dùng JCreator.

I - Một số khái niệm:


Lập trình hướng đối tượng (OOP)

Trừu tượng hóa dữ liệu (Data Abstraction)

Lớp và Đối tượng (Class & Object)

Khởi dựng và Huỷ diệt (Construction & Destruction)

Che dấu dữ liệu (Data Encapsulation)

Thừa kế, Đa thừa kế (Inheritance & Multiple Inheritence)

Đa hình thái (Polymorphism)

II - Cách dịch trong Java:

user posted image

III - Các thể loại ứng dụng Java:

Applets: nhúng vào trang web để chạy
Command Line: Ứng dụng này giao tiếp thông qua chế độ dòng lệnh (màn hình DOS). 
GUI (Graphics User Interface): Như command line nhưng người dùng giao tiếp với ứng dụng thông qua form nhập liệu (thân thiện với người dùng)
Servlets/JSP: Thuộc thể loại ứng dụng web, phối hợp với web server để thực hiện.
Database: Cho phép quản lý CSDL quan hệ (SQL Server, Oracle,...)
RMI: Xây dựng các ứng dụng phân tán.
EJB: Thể loại ứng dụng được thực hiện theo mô hình đa tầng trên nền của J2EE.

IV - Khai thác Java:

java.lang : Các lớp cơ bản của ngôn ngữ
java.util : Các lớp tiện ích trong java java
java.awt : Các lớp hỗ trợ xây dựng GUI
java.awt.event : Các lớp giúp xử lý sự kiện
java.applet : Các lớp hỗ trợ xây dựng applet
java.io : Các lớp hỗ trợ xử lý vào ra
java.net : Các lớp giúp lập trình TCP/IP
java.rmi : Các lớp giúp lập trình phân tán
java.sql : Các lớp giúp lập trình quản lý CSDL
java.security : Các lớp hỗ trợ lập trình an toàn hệ thống

V - Công cụ phát triển Java - JDK:

javac : dịch byte code (*.class)
javah : dịch header (*.h) để sử dụng trong C
javadoc : tạo tài liệu API (*.html)
java : chạy ứng dụng java
appletviewer : chạy applet trên trang web

VI - Ví dụ và cách dịch một file java.

- Ví dụ:

package lessons.java.test;
import java.lang.*;
public class HelloWorld{
/**
This is my first java program. The main method is entry point of an application.
*/
public static void main(String[] args){
System.out.println(“Hello World !”);
}
}

- Các cách dịch: (từ cửa sổ Command Prompt)

Javac –d c:\java HelloWorld.java

Javah HelloWorld.java

Javadoc HelloWorld.java

Java lessons.java.test.HelloWorld

Phần 4: Giao tiếp lập trình ứng dụng tron nền Java2













I – Java2API

- Là tập thư viên được xây dựng sẳn hỗ trợ người lập trình java tạo ra ứng dụng với các chức năng phong phú một cách dễ dàng.

- Nghiên cứu class/interface trong các gói

java.lang : phổ dụng trong ngôn ngữ lập trình java
java.util : tiện ích có tính năng mạnh
java.awt : hỗ trợ lập trình GUI
java.awt.event : xử lý sự kiện xảy ra trong GUI
java.applet : giúp tạo dựng và quản lý Applet
java.io : xử lý các luồng dữ liệu vào ra
java.util.zip : nén và giải nén dữ liệu

II – Các class trong java.lang

Object : Class cha của tất cả các class
Runtime : Class quản lý môi trường
System : Quản lý thông tin hệ thống
Math : Cung cấp hệ thống hàm toán học
Integer : Class số nguyên
String ,StringBuffer : Classes chuỗi
Class, Field, Method : Quản lý thành viên trong class

II – Các class trong java.util

StringTokenizer : Hỗ trợ rời rạc hóa chuỗi
Date : Quản lý ngày tháng
Vector : Quản lý danh sách
Hashtable : Quản lý từ điển (ánh xạ)
Arrays : Hỗ trợ xử lý mảng
Interface : Collection, List, Set, MapqInterface : SortedMap, SortedSet, ComparatorqInterface : Enumeration, Iterator, IteratorListqClass Collections : Hỗ trợ xử lý tập hợp
More Classes




 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét