Chủ Nhật, 24 tháng 3, 2013

Các từ hay bị nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh (Phần 3)



Có những từ hoặc cấu trúc rất quen thuộc nhưng đôi khi chúng lại có những ý nghĩa rất khác biệt mà chúng ta chưa biết. Chúng ta hãy cùng thử xem nhé!




1. Certain hay Sure

a. Certain: chắc chắn (biết sự thực)
Certainly/ I’m certain that he didn’t steal it (Tôi chắc chắn rằng hắn ta không lấy cái đó). 

 b. Sure: tin rằng (không biết chắc, nói theo cảm nhận, nghĩa là yếu hơn certain)

Surely/ I am sure that he did not steal it (Tôi tin rằng hắn không lấy thứ đó).

 

2. Ill hay Sick

Ill (Tiếng Anh-Anh) = Sick (Tiếng Anh-Mĩ) = ốm

George didn’t come in last week because he was ill (=he was sick) 

 - Sick + Noun = ốm yếu/ bệnh tật

He spent 20 years looking after his sick father (Người cha bệnh tật) 

 - Be sick = Fell sick = Nôn/ buồn nôn/ say (tàu, xe...)

I was sick 3 times in the night. (Tôi nôn 3 lần trong đêm.)
I feel sick. Where’s the bath room? (Tôi thấy buồn nôn. Phòng tắm ở đâu?)
She is never sea-sick. (Cô ấy chẳng bao giờ say sóng cả
.)


3. Before hay Ago

a. Before

- Before: trước đây/trước đó (dùng khi so sánh một thứ với tất cả các thứ khác cùng loại)
She has never seen such a beautiful picture before. (Cô ta chưa bao giờ nhìn thấy một bức tranh đẹp như thế trước đây.)

- Before: trước (chỉ một sự việc xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ, thường dùng với Past Perfect)
He lived in France in 1912, he had lived in England 4 years before.(Anh ta sống ở Pháp vào năm 1912, anh ất đã sống ở Anh 4 năm trước đó.)

 

b. Ago: trước (tính từ hiện tại trở ngược về quá khứ, thường dùng với Simple Past)
I went to England 3 years ago. (Tôi đã tới Anh cách đây 3 năm.)

 

4. Certain

- Be certain/ sure of + verb-ing: chắc chắn là (đề cập đến tình cảm của người đang được nói đến)
Before the game she felt certain of winning, but after a few minutes she realized it wasn’t going to be easy.(Trước trận đấu cô ấy đã chắc chắn là sẽ thắng, nhưng chỉ vài phút sau đó cô ấy đã nhận ra việc đó sẽ không dễ dàng.)
You seem very sure of passing the exam, I hope you are right.(Cậu có vẻ rất chắc chắn về việc sẽ vượt qua khì thi, tôi hi vọng là cậu đúng.)


 

Be certain/ sure + to + verb: chắc chắn sẽ phải (đề cập đến tình cảm của chính người nói hoặc viết câu đó):
The repairs are certain to cost more than you think.(Việc sửa chữa này chắc chắn sẽ phải tốn kém hơn anh nghĩ.)
Elaine is sure to win-the other girl hasn’t got a chance.(Elaine chắc chắn sẽ chiến thắng – những cô gái khác không có cơ hội đâu.) 


 

5. Interested

- Be interested + to + verb: Thấy thích khi...:
I’m interested to read in the paper that scientists have found out how to talk to whales.
(Tôi thấy thích/ thú vị khi đọc được trên báo rằng những nhà khoa học đã tìm ra cách để nói chuyện với cá voi.)


- Be interested in + verb-ing/ Be interested + to + verb: Muốn biết/ muốn phát hiện ra/ muốn tìm ra...:
I’m interested in finding out/ to find out what she did with all that money.
(Tôi muốn biết cô ta đã làm gì với ngần ấy tiền).


- Be interested in + verb-ing: Thấy thích/ thích/ muốn...
I’m interested in learning higher education in the U.S.

 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét