Chủ Nhật, 10 tháng 3, 2013

Bảng mã bưu điện| Zip Code Việt Nam(Full) dùng đăng ký Paypal

Mã bưu điện và mã Zip code các tỉnh Việt Nam (FULL)


 


- ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)
- Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh hoặc tiểu bang)
- Country code (Mã vùng điện thoại của một nước)

Mã Bưu chính Việt Nam gồm 6 chữ số liên tục. Cấu trúc mã như sau:
- 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh ( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).
- 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….
- Só thứ 5 là của phừong, xã, thị trấn.
-Số thứ 6 là chỉ cụ thể dối tượng

Mã vùng điện thoại (Country code) của VN là : 084

( Tài liệu này được sư tầm trên Internet)








Tên tỉnh / Mã Bưu Chính (ZIP code) / Mã Điện Thoại (Area code)An Giang / 94 / 76
Bà Rịa-Vũng Tàu 74 / 64
Bạc Liêu / 99 / 781
Bắc Cạn / 17 / 281
Bắc Giang / 21 / 240
Bắc Ninh / 16 / 241
Bến Tre / 83 / 75
Bình Dương / 72 / 650
Bình Định / 53 / 56
Bình Phước / 77 / 651
Bình Thuận / 62 / 62
Cà Mau / 96 / 780
Cao Bằng / 22 / 26
Cần Thơ / 92 / 71
Đà Nẵng / 511 / 511
Đắk Lắk / 55 / 50
Đắk Nông / 55 / 50
Đồng Nai / 71 / 613
Đồng Tháp / 93 /67
Gia Lai / 54 / 59
Hà Giang / 29 / 19
Hà Nam / 30 / 351
Hà Nội / 10 / 4
Hà Tây / 31 / 34
Hà Tĩnh / 43 / 39
Hải Dương / 34 / 320
Hải Phòng / 35 / 313
Hậu Giang / 92 / 71
Hoà Bình / 13 / 18
T/p Hồ Chí Minh / 70 / 8
Hưng Yên / 39 / 321
Khánh Hoà / 57 / 58
Kiên Giang / 95 / 77
Kon Tum / 58 / 60
Lai Châu / 28 / 23
Lạng Sơn / 20 / 25
Lào Cai / 19 / 20
Lâm Đồng / 61 / 63
Long An / 81 / 72
Nam Định / 32 / 350
Nghệ An / 42 / 383
Ninh Bình / 40 / 30
Ninh Thuận / 63 / 68
Phú Thọ / 24 / 210
Phú Yên / 56 / 57
Quảng Bình / 45 / 52
Quảng Nam / 510 / 510
Quảng Ngãi / 52 / 55
Quảng Ninh / 36 / 33
Quảng Trị / 46 / 53
Sóc Trăng / 97 / 79
Sơn La / 27 / 22
Tây Ninh / 73 / 66
Thái Bình / 33 / 36
Thái Nguyên / 23 / 280
Thanh Hoá / 41 / 37
Thừa Thiên-Huế / 47 / 54
Tiền Giang / 82 / 73
Trà Vinh / 90 / 74
Tuyên Quang / 25 / 27
Vĩnh Long / 91 / 70
Vĩnh Phúc / 11 / 211
Yên Bái / 26 / 29
Zip Code của Việt Nam:
 

AN GIANG /94000
BARIA -VUNG TAU /76000
BAC GIANG /21000
BAC KAN / 17000
BAC LIEU / 99000
BAC NINH / 16000
BEN TRE /89000
BINH DINH /53000
BINH DUONG /72000
BINH PHUOC /80000
BINH THUAN /62000
CA MAU / 96000
CAN THO /92000
CAO BANG /22000
DA NANG /60000
DAK LAK /55000
DAK NONG /55000
DIEN BIEN /28000
DONG NAI /71000
DONG NAI /93000
GIA LAI /54000
HA GIANG /29000
HA NAM /30000
HA NOI /10000
HA TAY /31000
HA TINH /44000
HAI DUONG /34000
HAI PHONG /35000
HAU GIANG /92000
HO CHI MINH CITY /70000
HOA BINH /15000
HUNG YEN /30009
KHANH HOA /57000
KIEN GIANG /95000
KON TUM /58000
LAI CHAU /28000
LAM DONG /61000
LANG SON /20000
LAO CAI /19000
LONG AN /81000
NAM DINH /32000
NGHE AN /42000
NINH BINH / 40000
NINH THUAN / 69000
PHU THO / 24000
PHU YEN /56000
QUANG BINH /45000
QUANG NAM /51000
QUANG NAM /52000
QUANG NINH /38000
QUANG TRI /46000
SOC TRANG /98000
SON LA /27000
TAY NINH /73000
THAI BINH /33000
THAI NGUYEN /23000
THANH HOA /41000
THUA THIEN - HUE /50000 hoac 47000
TIENG GIANG /82000
TRA VINH /90000
TUYEN QUANG /25000
VINH LONG /91000
VINH PHUC /12000
YEN BAI / 26000
BINH CHANH /70900
BINH TAN / 70930
BINH THANH / 70400
CAN GOI / 70950
CU CHI /70700
GO VAP /70550
HOC MON /70750
NHA BE /70850
PHU NHUAN / 70450
QUAN 1 /70100
QUAN 10 /70350
QUAN 11 /70650
QUAN 12 /70780
QUAN 2 /70830
QUAN 3 /70150
QUAN 4 /70200
QUAN 5 /70250
QUAN 6 /70300
QUAN 7 /70880
QUAN 8 /70600
QUAN 9 /70840
TAN BINH /70500
TAN PHU /70580
THU DUC /70800


 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét